TanroDictionary Sổ từ

生得 せいとく

SINH ĐẮC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bản tính, tính cáchdanh từ
  2. bẩm sinh, vốn cótrợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's nature or personalitydanh từ
  2. inherent; innatetrợ từ

Cách dùng

"Bẩm sinh, vốn có" (せいとく/しょうとく): 「生得の才能」 — tài năng bẩm sinh; 「生得的」 — mang tính bẩm sinh.

Ví dụ

  1. 言語能力は生得的なものだという説がある。

    Có thuyết cho rằng năng lực ngôn ngữ là bẩm sinh.

  2. 彼には生得の明るさがある。

    Anh ấy có sự vui vẻ vốn có từ bẩm sinh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「生得」

生得

しょうとく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one's nature or personality; inherent; innate

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
得
ĐẮC On: トク Kun: え.る、う.る gain; get; find; earn; acquire; can; may; able to; profit; advantage; benefit 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗