得
Chữ Hán 得 ĐẮC
- Âm On
- トク
- Âm Kun
- え.る、う.る
- Nghĩa (Anh)
- gain; get; find; earn; acquire; can; may; able to; profit; advantage; benefit
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 得 40 từ
- 得とくlợi, lời, lợi ích
- 体得たいとくsự lĩnh hội qua trải nghiệm
- 取得しゅとくsự đạt được, lấy được
- 得るうるcó thể
- 得意とくいsự đắc ý, tự hào
- 心得こころえkiến thức, sự thông thạo
- 所得しょとくthu nhập
- 拾得しゅうとくsự nhặt được
- 損得そんとくđược mất, lợi hại
- 獲得かくとくsự giành được, đạt được, thu được
- 納得なっとくsự đồng ý, chấp nhận
- 習得しゅうとくsự học được, tiếp thu
- 説得せっとくsự thuyết phục
- 不得意ふとくいđiểm yếu, sở đoản
- 得するとくするcó lợi, được lời
- 心得るこころえるbiết, hiểu, nhận thức, coi là
- お得おとくhời, lợi, tiết kiệm
- 得々とくとくđắc ý, tự hào
- 得失とくしつđược và mất, ưu nhược điểm
- 得撒テキサスTexas
- 得点とくてんđiểm số, bàn thắng
- 得票とくひょうsố phiếu bầu nhận được
- 得策とくさくthượng sách, kế hay, đắc sách
- 得意先とくいさきkhách hàng quen
- 所得税しょとくぜいthuế thu nhập
- 既得権きとくけんquyền lợi đã có, đặc quyền
- 無得点むとくてんkhông ghi được điểm
- 説得力せっとくりょくsức thuyết phục
- 買い得かいどくmón hời, mua được giá
- お買い得おかいどくmón hời, giá hời
- あり得ないありえないkhông thể có
- ざるを得ないざるをえないbuộc phải, không thể không
- やむを得ないやむをえないbất đắc dĩ, không tránh được
- 会得えとくsự lĩnh hội, nắm vững
- 利得りとくlợi ích, lợi nhuận, độ khuếch đại
- 収得しゅうとくsự thu được, nhận được
- 得度とくどxuất gia, đi tu
- 不得手ふえてđiểm yếu, sự không giỏi
- 不心得ふこころえsự thiếu thận trọng, hành vi sai trái
- 得難いえがたいkhó có được, hiếm có