TanroDictionary Sổ từ

生身 なまみ

SINH THÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xác thịt, người sống bằng xương bằng thịtdanh từ · trợ từ
  2. thịt sống (nhất là cá)danh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. living flesh; flesh and blood; living (human)danh từ · trợ từ
  2. raw (flesh, esp. fish)danh từ · trợ từ
  3. flesh and blood, a living beingdanh từ

Cách dùng

"Người bằng xương bằng thịt": 「生身の人間」 — con người bằng xương bằng thịt (có giới hạn, cảm xúc). Nhấn mạnh tính con người.

Ví dụ

  1. 私も生身の人間だから疲れることもある。

    Tôi cũng là người bằng xương bằng thịt nên cũng có lúc mệt.

  2. 画面の中ではなく生身の彼に会いたい。

    Tôi muốn gặp anh ấy ngoài đời thật, không phải trên màn hình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「生身」

生身

しょうじん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sinh thân của Phật hoặc Bồ Tát
  2. danh từ thân thể từ lúc sinh ra

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ physical body of Buddha or a bodhisattva
  2. danh từ body one is born with

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗