TanroDictionary Sổ từ

産 さん

SẢN

Nhật
0

産 (さん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự sinh đẻ; người gốc (ở); sản phẩm của, sản xuất tại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sinh đẻdanh từ
  2. người gốc (ở)danh từ
  3. sản phẩm của, sản xuất tạihậu tố
  4. tài sảndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (giving) birth; childbirth; deliverydanh từJMdict
  2. native (of)danh từJMdict
  3. product of; produced in; -grown; -bredhậu tốJMdict
  4. assets; property; fortunedanh từJMdict
  5. production, giving birthdanh từWiktionary
  6. deliverydanh từWiktionary
  7. assetsdanh từWiktionary

Cách dùng

"Sản xuất tại; xuất thân" (さん, hậu tố): 「北海道産」 — sản xuất tại Hokkaido; 「国産」 — hàng nội; 「外国産」. Cũng là "sự sinh đẻ" (「お産」).

Ví dụ

  1. これは北海道産のじゃがいもです。

    Đây là khoai tây Hokkaido.

  2. 来月お産の予定です。

    Tháng sau dự sinh.

Cách đọc khác của 「産」

産

うぶ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố sơ sinh, (thuộc) lúc sinh

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố birth- JMdict
  2. chữ Hán to be born Wiktionary
  3. chữ Hán birth, infant Wiktionary
  4. chữ Hán to give birth Wiktionary

Cách dùng

(うぶ) Tiền tố "lúc sinh, sơ sinh": 「産声」 — tiếng khóc chào đời, 「産着」 — áo cho trẻ sơ sinh, 「産湯」 — nước tắm lần đầu.

Ví dụ

  • 元気な産声が病室に響いた。Tiếng khóc chào đời khỏe khoắn vang khắp phòng bệnh.
  • 祖母が産着を縫ってくれた。Bà đã may áo sơ sinh cho bé.

Chữ Hán trong từ

産
SẢN, SẴN, SỞN On: サン Kun: う.む、う.まれる、うぶ-、む.す products; bear; give birth; yield; childbirth; native; property 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗