Nghĩa tiếng Việt
- nhà nông thôndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- rural cottagedanh từ
Cách dùng
"Nhà nông, nhà ở nông thôn" (でんか, văn viết, thơ).
Ví dụ
-
田家の夕暮れを詠んだ詩。
Bài thơ vịnh chiều tà nơi nhà nông.
-
山里の田家に一夜を過ごした。
Tôi ở một đêm trong nhà nông vùng núi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép