TanroDictionary Sổ từ

田家 でんか

ĐIỀN GIA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà nông thôndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rural cottagedanh từ

Cách dùng

"Nhà nông, nhà ở nông thôn" (でんか, văn viết, thơ).

Ví dụ

  1. 田家の夕暮れを詠んだ詩。

    Bài thơ vịnh chiều tà nơi nhà nông.

  2. 山里の田家に一夜を過ごした。

    Tôi ở một đêm trong nhà nông vùng núi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép