田
Chữ Hán 田 ĐIỀN
- Âm On
- デン
- Âm Kun
- た
- Nghĩa (Anh)
- rice field; rice paddy
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 田 26 từ
- 田たruộng lúa
- 水田すいでんruộng nước, ruộng lúa
- 油田ゆでんmỏ dầu
- 田園でんえんđồng quê, nông thôn
- 田畑たはたruộng đồng
- 田舎いなかnông thôn, quê
- 田植えたうえsự cấy lúa
- 上田じょうでんruộng tốt, ruộng màu mỡ
- 塩田えんでんruộng muối
- 御田おでんmón oden
- 新田しんでんruộng lúa mới khai phá
- 桑田そうでんruộng dâu, vườn dâu
- 炭田たんでんmỏ than
- 票田ひょうでんnguồn phiếu bầu, khu vực ủng hộ mạnh, thành trì cử tri
- 稲田いなだruộng lúa
- 田んぼたんぼruộng lúa
- 青田買いあおたがいmua lúa non
- 下田げでんruộng xấu, ruộng bạc màu
- 半田はんだthiếc hàn
- 沼田ぬまたruộng lầy
- 田楽でんがくca múa nghi lễ ở đền chùa
- 真田さなだdây bện
- 青田あおたruộng lúa xanh
- 片田舎かたいなかvùng quê hẻo lánh
- 田舎者いなかものngười nhà quê, dân quê, kẻ quê mùa
- 田園都市でんえんとしthành phố vườn