Nghĩa tiếng Việt
- núi hiểm trở hơn (trong cặp hai núi)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- rugged mountain (of the more rugged mountain of a pair of mountains)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
NAM SƠN
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép