男
Chữ Hán 男 NAM
- Âm On
- ダン、ナン
- Âm Kun
- おとこ、お
- Nghĩa (Anh)
- male
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 男 30 từ
- 男おとこđàn ông, nam giới
- 次男じなんcon trai thứ hai
- 男前おとこまえngười đàn ông đẹp trai, vẻ đẹp trai
- 男女だんじょnam và nữ, cả hai giới
- 男子だんしcậu bé, con trai
- 男性だんせいnam giới, đàn ông
- 長男ちょうなんcon trai cả
- 男の子おとこのこbé trai, con trai
- 男性的だんせいてきnam tính
- 男らしいおとこらしいnam tính, ra dáng đàn ông
- 一男いちなんcon trai, trưởng nam
- 三男さんなんcon trai thứ ba
- 年男としおとこngười đàn ông tuổi trùng với con giáp của năm
- 男優だんゆうnam diễn viên
- 男児だんじbé trai
- 男たちおとこたちnhững người đàn ông
- 男の人おとこのひとngười đàn ông
- 老若男女ろうにゃくなんにょnam nữ mọi lứa tuổi
- 大男おおおとこngười đàn ông to lớn, người khổng lồ
- 山男やまおとこngười khổng lồ, người sống ở rừng, người leo núi
- 男声だんせいgiọng nam
- 男手おとこでlao động nam, sức đàn ông
- 男爵だんしゃくnam tước
- 男装だんそうsự cải nam trang, trang phục nam
- 美男びなんmỹ nam, người đàn ông đẹp trai
- 男泣きおとこなきđàn ông bật khóc
- 美男子びだんしmỹ nam, trai đẹp
- 男っぽいおとこっぽいnam tính, như con trai
- 男女同権だんじょどうけんnam nữ bình quyền
- 男尊女卑だんそんじょひtrọng nam khinh nữ