Nghĩa tiếng Việt
- họa sĩdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- painter; artistdanh từ
Cách dùng
"Họa sĩ" (がじん, văn viết, nhất là họa sĩ tranh truyền thống). Thông dụng: 画家.
Ví dụ
-
江戸時代の画人の作品を展示する。
Trưng bày tác phẩm của các họa sĩ thời Edo.
-
彼は文人であり画人でもあった。
Ông vừa là văn nhân vừa là họa sĩ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép