TanroDictionary Sổ từ

画人 がじん

HỌA NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. họa sĩdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. painter; artistdanh từ

Cách dùng

"Họa sĩ" (がじん, văn viết, nhất là họa sĩ tranh truyền thống). Thông dụng: 画家.

Ví dụ

  1. 江戸時代の画人の作品を展示する。

    Trưng bày tác phẩm của các họa sĩ thời Edo.

  2. 彼は文人であり画人でもあった。

    Ông vừa là văn nhân vừa là họa sĩ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép