画
Chữ Hán 画 HOẠCH
- Âm On
- ガ、カク、エ、カイ
- Âm Kun
- えが.く、かく.する、かぎ.る、はかりごと、はか.る
- Nghĩa (Anh)
- brush-stroke; picture
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 画 40 từ
- 画かくnét
- 映画えいがphim, phim điện ảnh
- 企画きかくsự lên kế hoạch, kế hoạch, dự án
- 区画くかくkhu, lô, phân khu, ranh giới
- 字画じかくnét chữ Hán; số nét
- 洋画ようがhội hoạ phương Tây
- 漫画まんがtruyện tranh, manga, tranh biếm hoạ
- 版画はんがtranh khắc gỗ, tranh in
- 画像がぞうhình ảnh, bức ảnh, chân dung
- 画家がかhoạ sĩ
- 画数かくすうsố nét
- 画面がめんmàn hình
- 絵画かいがtranh, hội hoạ
- 計画けいかくkế hoạch, dự án, chương trình
- 録画ろくがsự ghi hình
- 映画館えいがかんrạp chiếu phim
- 画するかくするvạch
- 画期的かっきてきmang tính đột phá, chưa từng có
- 画用紙がようしgiấy vẽ
- 劇画げきがgekiga, truyện tranh phong cách hiện thực, chủ đề người lớn
- 動画どうがvideo, đoạn phim
- 原画げんがtranh gốc
- 参画さんかくsự tham gia
- 名画めいがbức tranh nổi tiếng, kiệt tác hội họa
- 壁画へきがbích hoạ, tranh tường
- 画一かくいつsự đồng nhất, tiêu chuẩn hóa
- 画商がしょうngười buôn tranh, phòng tranh thương mại
- 画廊がろうphòng tranh, gallery
- 邦画ほうがphim Nhật
- 企画室きかくしつphòng kế hoạch
- 日本画にほんがtranh kiểu Nhật, Nihonga
- 水彩画すいさいがtranh màu nước
- 漫画家まんがかhoạ sĩ truyện tranh
- 計画的けいかくてきcó kế hoạch, có hệ thống
- 家族計画かぞくけいかくkế hoạch hoá gia đình
- 都市計画としけいかくquy hoạch đô thị
- 経済企画庁けいざいきかくちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- プロフィール画像プロフィールがぞうảnh đại diện
- 一画いっかくmột lô đất, một khu
- 仏画ぶつがtranh Phật