TanroDictionary Sổ từ

留置 りゅうち

LƯU TRÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tạm giữ, giam giữdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. detention (usu. during investigation); imprisonment; poundage; custodydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. detainment, custodydanh từ

Cách dùng

"Tạm giữ, giam giữ" (cảnh sát): 「留置場」 — nhà tạm giam; 「警察に留置される」 — bị cảnh sát tạm giữ. Từ pháp lý, tin tức.

Ví dụ

  1. 容疑者は警察署に留置されている。

    Nghi phạm đang bị tạm giữ ở đồn cảnh sát.

  2. 彼は一晩留置場で過ごした。

    Anh ta đã ở một đêm trong nhà tạm giam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「留置」

留置

りゅうちする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ detain, keep

Chữ Hán trong từ

留
LƯU On: リュウ、ル Kun: と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる detain; fasten; halt; stop 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
置
TRÍ On: チ Kun: お.く、-お.き placement; put; set; deposit; leave behind; keep; employ; pawn 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗