留
Chữ Hán 留 LƯU
- Âm On
- リュウ、ル
- Âm Kun
- と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる
- Nghĩa (Anh)
- detain; fasten; halt; stop
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 留 37 từ
- 保留ほりゅうsự bảo lưu, tạm hoãn, giữ lại
- 在留ざいりゅうsự lưu trú, cư trú
- 書留かきとめthư bảo đảm
- 留学りゅうがくsự du học
- 留守るすsự vắng nhà
- 留年りゅうねんsự lưu ban
- 停留所ていりゅうじょđiểm dừng, trạm
- 留めるとどめるdừng, ngăn lại
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- 留守番るすばんviệc trông nhà, ở nhà
- 抑留よくりゅうsự giam giữ, câu lưu
- 残留ざんりゅうsự lưu lại; tồn dư
- 留任りゅうにんsự lưu nhiệm, ở lại chức vụ
- 留保りゅうほsự bảo lưu, giữ lại
- 留置りゅうちsự tạm giữ, giam giữ
- 駐留ちゅうりゅうsự đóng quân
- 久留子クルスdấu chữ thập
- 歌留多かるたkaruta, bài lá truyền thống Nhật
- 留め金とめがねmóc cài, chốt, khóa
- 留置場りゅうちじょうphòng tạm giam
- 係留けいりゅうsự neo buộc
- 居留きょりゅうsự cư trú
- 慰留いりゅうsự thuyết phục ở lại
- 拘留こうりゅうsự tạm giam, giam giữ
- 滞留たいりゅうsự ứ đọng, trì trệ
- 留めとめđiểm dừng
- 留意りゅういsự lưu ý, chú ý
- 遺留いりゅうsự để lại, di tặng
- 局留めきょくどめthư lưu tại bưu điện
- 居留民きょりゅうみんkiều dân, người cư trú
- 遺留品いりゅうひんđồ vật bỏ lại
- 仕留めるしとめるhạ gục, bắn chết
- 歩留まりぶどまりhiệu suất, tỷ lệ thành phẩm
- 留め置きとめおきsự giữ lại, tạm giữ
- 取り留めるとりとめるthoát chết trong gang tấc, giữ được
- 書き留めるかきとめるghi lại, ghi chép
- 取り留めのないとりとめのないlan man, rời rạc, mơ hồ