置
Chữ Hán 置 TRÍ
- Âm On
- チ
- Âm Kun
- お.く、-お.き
- Nghĩa (Anh)
- placement; put; set; deposit; leave behind; keep; employ; pawn
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 置 33 từ
- 位置いちvị trí, chỗ
- 倒置とうちsự lộn ngược
- 処置しょちsự xử lý, biện pháp
- 措置そちbiện pháp, cách xử lý
- 放置ほうちsự bỏ mặc, để nguyên, bỏ bê
- 物置ものおきnhà kho
- 置くおくđặt, để
- 置物おきものđồ trang trí, vật bày
- 装置そうちthiết bị, máy móc
- 設置せっちsự thành lập
- 配置はいちsự bố trí, sắp xếp, bố cục
- 前置きまえおきlời mở đầu, lời nói đầu
- 据え置きすえおきsự giữ nguyên, hoãn lại
- 拘置こうちsự tạm giam
- 留置りゅうちsự tạm giữ, giam giữ
- 拘置所こうちしょtrại tạm giam
- 留置場りゅうちじょうphòng tạm giam
- 置き場おきばchỗ để đồ, kho, bãi chứa
- 位置付けいちづけsự định vị, vị trí, chỗ đứng
- 置き去りおきざりsự bỏ lại, bỏ rơi
- 位置付けるいちづけるđịnh vị, xếp hạng, đặt vị trí
- 置き換えるおきかえるdi chuyển, đổi chỗ, sắp xếp lại
- 安置あんちsự an vị, đặt thờ
- 対置たいちsự đặt đối lập, tương phản
- 再配置さいはいちsự sắp xếp lại, phân bổ lại, di dời
- 定置網ていちあみlưới cố định, đăng đáy
- 置き傘おきがさô để sẵn phòng mưa
- 安全装置あんぜんそうちthiết bị an toàn
- 留め置きとめおきsự giữ lại, tạm giữ
- 置き土産おきみやげquà lúc chia tay, kỷ vật, hậu quả để lại
- 置き時計おきどけいđồng hồ để bàn
- 舞台装置ぶたいそうちdàn cảnh sân khấu
- 置き忘れるおきわすれるbỏ quên, để quên