TanroDictionary Sổ từ

異質 いしつ

DỊ CHẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khác biệt (về tính chất), không đồng nhấttính từ な · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. different (quality, nature); heterogeneoustính từ な · trợ từ
  2. heterogeneous; different or unique in quality; alien or foreigntính từ い
  3. being different in qualitydanh từ

Cách dùng

"Khác biệt về bản chất": 「異質な存在」 — sự tồn tại lạc lõng; 「異質な文化」 — văn hóa khác biệt.

Ví dụ

  1. 彼はクラスの中で異質な存在だった。

    Cậu ấy là sự tồn tại khác biệt trong lớp.

  2. 異質な文化に触れる。

    Tiếp xúc với văn hóa khác biệt.

  3. 他メガバンク等と比べれば、やはり異質な特徴を持って、非常に特異なポートフォリオの構成になっていたことは、金融界の皆さんであれば周知の事実だったんじゃないかなと思うんです。

    I think it's common knowledge among people in the financial world that compared to other megabanks, it had unique characteristics and a very unique portfolio composition.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép