異
Chữ Hán 異 DỊ
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- こと、こと.なる、け
- Nghĩa (Anh)
- uncommon; different; queerness; strangeness; wonderful; curious; unusual
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 異 37 từ
- 特異とくいđặc biệt, kỳ lạ, dị thường
- 異動いどうsự điều chuyển, thuyên chuyển
- 異常いじょうbất thường, khác thường, dị thường
- 異性いせいngười khác giới
- 異端いたんdị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lề
- 異なることなるkhác, khác nhau
- 奇異きいkỳ lạ, kỳ dị
- 差異さいsự khác biệt, chênh lệch
- 異例いれいngoại lệ, bất thường, chưa có tiền lệ
- 異名いみょうtên khác, biệt danh
- 異国いこくnước ngoài, xứ lạ
- 異変いへんbiến cố bất thường, hiện tượng lạ, biến đổi xấu, tai hoạ
- 異文いぶんdị bản
- 異様いようkỳ lạ, quái dị, bất thường
- 異物いぶつdị vật, vật lạ lẫn vào
- 異状いじょうđiều bất thường, dấu hiệu lạ, trục trặc, biến đổi
- 異色いしょくđộc đáo, khác biệt, mới lạ, đặc sắc
- 異論いろんý kiến khác, sự phản đối
- 異議いぎsự phản đối, dị nghị
- 異質いしつkhác biệt, không đồng nhất
- 驚異きょういđiều kỳ diệu, đáng kinh ngạc
- 人事異動じんじいどうsự điều chuyển nhân sự
- 異口同音いくどうおんđồng thanh, nhất trí
- によって異なるによってことなるkhác nhau tùy theo
- 変異へんいsự việc bất thường
- 小異しょういkhác biệt nhỏ
- 異存いぞんsự phản đối, ý kiến khác
- 異彩いさいsự nổi bật, khác biệt
- 異母いぼkhác mẹ
- 異種いしゅkhác loài, khác loại
- 異臭いしゅうmùi hôi, mùi lạ khó chịu
- 異説いせつquan điểm khác, thuyết khác
- 異郷いきょうđất khách, xứ lạ
- 異教徒いきょうとngười ngoại đạo, dị giáo
- 異邦人いほうじんngười nước ngoài
- 天変地異てんぺんちいthiên tai, thảm họa tự nhiên
- 突然変異とつぜんへんいđột biến