質
Chữ Hán 質 CHẤT, CHÍ
- Âm On
- シツ、シチ、チ
- Âm Kun
- たち、ただ.す、もと、わりふ
- Nghĩa (Anh)
- substance; quality; matter; temperament
- Số nét
- 15
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 質 40 từ
- 質しつchất lượng, giá trị
- 質問しつもんcâu hỏi; sự hỏi
- 人質ひとじちcon tin
- 体質たいしつthể chất, cơ địa
- 品質ひんしつchất lượng
- 地質ちしつđịa chất, đặc điểm địa chất
- 性質せいしつtính cách, tính khí
- 悪質あくしつác ý, xảo quyệt, ác tính, thâm hiểm
- 本質ほんしつbản chất, thực chất
- 気質きしつkhí chất, tính khí, tính cách
- 物質ぶっしつvật chất, chất
- 特質とくしつđặc tính, đặc điểm
- 素質そしつtố chất, năng khiếu, tài năng
- 質屋しちやtiệm cầm đồ
- 質素しっそđơn giản, giản dị
- 質量しつりょうkhối lượng
- タンパク質たんぱくしつprotein, chất đạm
- 変質へんしつsự biến chất, thay đổi bản chất, thoái hóa
- 実質じっしつthực chất, bản chất
- 材質ざいしつchất liệu; tính chất vật liệu
- 水質すいしつchất lượng nước
- 異質いしつkhác biệt, không đồng nhất
- 良質りょうしつchất lượng tốt
- 言質げんちlời hứa, lời cam kết
- 資質ししつtư chất; bẩm chất; năng khiếu
- 質疑しつぎcâu hỏi, chất vấn
- 質的しつてきvề chất, định tính
- 音質おんしつchất lượng âm thanh, âm sắc
- 実質的じっしつてきthực chất, thực tế
- 本質的ほんしつてきmang tính bản chất
- 物質的ぶっしつてきvật chất, hữu hình
- 神経質しんけいしつdễ căng thẳng, nhạy cảm
- 高品質こうひんしつchất lượng cao
- 化学物質かがくぶっしつchất hóa học
- 抗生物質こうせいぶっしつthuốc kháng sinh
- 質問をするしつもんをするđặt câu hỏi
- よくある質問よくあるしつもんcâu hỏi thường gặp, FAQ
- よくあるご質問よくあるごしつもんcâu hỏi thường gặp, FAQ
- 上質じょうしつchất lượng cao
- 同質どうしつđồng chất, cùng bản chất