TanroDictionary Sổ từ

畳 じょう

ĐIỆP

Nhật Thông dụng
0

畳 (じょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chiếu (đơn vị đo diện tích phòng bằng số chiếu tatami).

Nghĩa tiếng Việt

  1. chiếu (đơn vị đo diện tích phòng bằng số chiếu tatami)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tatami mat (esp. as a measure of room size, either 1.82 sqm or 1.54 sqm)trợ số từJMdict
  2. tatami matstrợ số từWiktionary
  3. units of area as measured in tatami matstrợ số từWiktionary

Cách dùng

"Chiếu" — đơn vị diện tích phòng (じょう): 「六畳の部屋」 — phòng 6 chiếu (~10m²); 「八畳」 — 8 chiếu. Đếm bằng số + 畳, dùng cả cho phòng sàn gỗ.

Ví dụ

  1. 私の部屋は六畳です。

    Phòng tôi rộng 6 chiếu.

  2. 八畳の和室を寝室として使っている。

    Tôi dùng phòng kiểu Nhật 8 chiếu làm phòng ngủ.

Cách đọc khác của 「畳」

畳

たたみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chiếu tatami

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ tatami mat; Japanese straw floor coverings JMdict
  2. danh từ tatami; a tatami mat Wiktionary
  3. danh từ tatami; a unit of area, approximately 1.65 square metres. Wiktionary
  4. danh từ repeat, duplicate Wiktionary
  5. danh từ repetitious Wiktionary

Cách dùng

"Chiếu tatami" (たたみ): 「畳の部屋」 — phòng trải chiếu; 「畳を替える」 — thay chiếu; 「畳の上で死ぬ」 — chết yên lành tại nhà. Phân biệt với đơn vị đếm 畳(じょう).

Từ gần nghĩa: 和室

Ví dụ

  • 畳の上で寝ると気持ちがいい。Ngủ trên chiếu tatami thật dễ chịu.
  • 新しい畳はいい香りがする。Chiếu tatami mới có mùi thơm dễ chịu.

Chữ Hán trong từ

畳
ĐIỆP On: ジョウ、チョウ Kun: たた.む、たたみ、かさ.なる tatami mat; counter for tatami mats; fold; shut up; do away with 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

畳

たとう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) giấy gấp bọc kimono

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ folding paper-case; kimono wrapping paper JMdict
  2. danh từ clipping of 畳紙 (tatōgami) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

畳
ĐIỆP On: ジョウ、チョウ Kun: たた.む、たたみ、かさ.なる tatami mat; counter for tatami mats; fold; shut up; do away with 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗