畳
たたみNghĩa tiếng Việt
- danh từ chiếu tatami
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ tatami mat; Japanese straw floor coverings JMdict
- danh từ tatami; a tatami mat Wiktionary
- danh từ tatami; a unit of area, approximately 1.65 square metres. Wiktionary
- danh từ repeat, duplicate Wiktionary
- danh từ repetitious Wiktionary
Cách dùng
"Chiếu tatami" (たたみ): 「畳の部屋」 — phòng trải chiếu; 「畳を替える」 — thay chiếu; 「畳の上で死ぬ」 — chết yên lành tại nhà. Phân biệt với đơn vị đếm 畳(じょう).
Từ gần nghĩa: 和室
Ví dụ
- 畳の上で寝ると気持ちがいい。Ngủ trên chiếu tatami thật dễ chịu.
- 新しい畳はいい香りがする。Chiếu tatami mới có mùi thơm dễ chịu.
Chữ Hán trong từ
畳
ĐIỆP
On: ジョウ、チョウ
Kun: たた.む、たたみ、かさ.なる
tatami mat; counter for tatami mats; fold; shut up; do away with
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗