TanroDictionary Sổ từ

疎 そ

SƠ

Nhật
0

疎 (そ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thưa thớt; xa cách, lạnh nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thưa thớttính từ な · danh từ
  2. xa cách, lạnh nhạttính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sparsetính từ な · danh từJMdict
  2. distant (of a relationship); estranged; alienatedtính từ な · danh từJMdict

Cách dùng

"Thưa, xa cách" (そ): 「疎遠」 — xa cách; 「過疎」 — thưa dân; 「親疎」 — thân và sơ. Tính từ: 「疎い」 — mù mờ, kém hiểu biết (về ~).

Ví dụ

  1. この村は過疎が進んでいる。

    Làng này ngày càng thưa dân.

  2. 卒業後、彼とは疎遠になった。

    Sau khi tốt nghiệp tôi xa cách với anh ấy.

Cách đọc khác của 「疎」

疎

おろ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố không đầy đủ, qua loa, phần nào

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố incompletely; insufficiently; partially; somewhat JMdict
  2. chữ Hán alienate, neglect, rough, shun, sparse Wiktionary

Chữ Hán trong từ

疎
SƠ On: ソ、ショ Kun: うと.い、うと.む、まば.ら alienate; rough; neglect; shun; sparse; penetrate 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗