TanroDictionary Sổ từ

発情 はつじょう

PHÁT TÌNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự động dục, phát tìnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sexual excitement; estrus; oestrus; rut; (coming into) heatdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sexual arousaldanh từ

Cách dùng

"Động dục" (động vật): 「発情期」 — mùa động dục. Dùng cho người là thô tục.

Ví dụ

  1. 猫は春に発情期を迎える。

    Mèo bước vào mùa động dục vào mùa xuân.

  2. 発情期の犬は落ち着かない。

    Chó trong mùa động dục thường bồn chồn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発情」

発情

はつじょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be in heat
  2. động từ to feel frisky

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
情
TÌNH On: ジョウ、セイ Kun: なさ.け feelings; emotion; passion; sympathy; circumstances; facts 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗