TanroDictionary Sổ từ

発想 はっそう

PHÁT TƯỞNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ý tưởngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cách nghĩ, cách tiếp cậndanh từ
  3. sự biểu hiệndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. idea; conceptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. way of thinking; approachdanh từ
  3. expressiondanh từ
  4. expression in music, the musician's heart in the musicdanh từ

Cách dùng

"Ý tưởng, cách nghĩ": 「発想が豊か」 — giàu ý tưởng; 「発想の転換」 — thay đổi cách nghĩ; 「ユニークな発想」 — ý tưởng độc đáo. Nhấn vào quá trình nảy ra ý; アイデア chỉ bản thân ý tưởng.

Ví dụ

  1. 子どもの発想はおもしろい。

    Cách nghĩ của trẻ con thật thú vị.

  2. 発想の転換が必要だ。

    We need to change our way of thinking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発想」

発想

はっそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ conceive
  2. động từ express

Ví dụ

  • そもそもの出発点は、いかに収容しないで済むようにするかというところから物事を発想しているというところは理解していただきたいと思います。I would like you to understand that our starting point in thinking about things is how to avoid having to detain people.

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
想
TƯỞNG On: ソウ、ソ Kun: おも.う idea; thought; conception; think 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗