想
Chữ Hán 想 TƯỞNG
- Âm On
- ソウ、ソ
- Âm Kun
- おも.う
- Nghĩa (Anh)
- idea; thought; conception; think
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 想 33 từ
- 想そうý tưởng, suy nghĩ
- 予想よそうsự dự đoán, dự báo
- 回想かいそうsự hồi tưởng, nhớ lại
- 夢想むそうgiấc mơ, mộng tưởng
- 幻想げんそうảo tưởng, ảo ảnh, mộng tưởng
- 思想しそうtư tưởng; hệ tư tưởng
- 想像そうぞうsự tưởng tượng, phỏng đoán
- 想定そうていgiả thuyết, giả định, dự tính, dự đoán
- 愛想あいそsự niềm nở, thân thiện
- 感想かんそうcảm tưởng, cảm nhận, suy nghĩ
- 構想こうそうý tưởng, kế hoạch, tầm nhìn, cấu tứ
- 理想りそうlý tưởng
- 発想はっそうý tưởng
- 空想くうそうsự mơ mộng, tưởng tượng, ảo tưởng
- 連想れんそうsự liên tưởng
- 可哀想かわいそうtội nghiệp, đáng thương
- 仮想かそうsự tưởng tượng, giả định; ảo; tiềm tàng
- 妄想もうそうvọng tưởng, hoang tưởng, ảo tưởng
- 予想外よそうがいngoài dự đoán, bất ngờ
- 想像力そうぞうりょくtrí tưởng tượng
- 理想的りそうてきlý tưởng
- 予想以上よそういじょうhơn dự kiến
- 想起そうきsự nhớ lại, hồi tưởng
- 着想ちゃくそうý tưởng, sự hình thành ý tưởng
- 瞑想めいそうthiền định, suy ngẫm
- 追想ついそうsự hồi tưởng, nhớ lại
- 随想ずいそうtùy bút, cảm nghĩ
- 幻想曲げんそうきょくkhúc phóng túng
- 無愛想ぶあいそうkhó gần, lạnh lùng, cộc lốc
- 理想郷りそうきょうmiền đất lý tưởng, thiên đường hạ giới
- 仮想敵国かそうてきこくquốc gia địch giả định
- 奇想天外きそうてんがいkỳ quái, khó tin, ngoài sức tưởng tượng
- 理想主義りそうしゅぎchủ nghĩa lí tưởng