TanroDictionary Sổ từ

発揮 はっき

PHÁT HUY

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phát huy, thể hiện (năng lực...)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. show (of power, ability, etc.); exhibition; demonstration; display; manifestationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phát huy, thể hiện": 「実力を発揮する」 — phát huy thực lực; 「効果を発揮する」 — phát huy tác dụng; 「リーダーシップを発揮する」.

Ví dụ

  1. 本番で実力を十分に発揮できた。

    Tôi đã phát huy hết thực lực trong buổi chính thức.

  2. この薬はすぐに効果を発揮する。

    Thuốc này phát huy tác dụng ngay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発揮」

発揮

はっきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to exhibit; to display; to manifest

Ví dụ

  • ネオスペースからやってきた新たなるE・HERO。ネオスペーシアンとコンタクト融合する事で、未知なる力を発揮する!A new Elemental HERO has arrived from Neo-Space. Once he Contact Fusions with a Neo-Spacian, his unknown powers are unleashed!

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
揮
HUY On: キ Kun: ふる.う brandish; wave; wag; swing; shake 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗