TanroDictionary Sổ từ

発育 はついく

PHÁT DỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phát triển, lớn lên (cơ thể)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (physical) growth; developmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phát triển, lớn lên (cơ thể)": 「発育がいい」 — phát triển tốt; 「発育不良」 — chậm phát triển. Dùng cho trẻ em, động thực vật. Khác 発達 (phát triển chức năng, năng lực).

Ví dụ

  1. この子は発育がとても順調です。

    Đứa bé này phát triển rất tốt.

  2. 栄養不足は発育に影響する。

    Thiếu dinh dưỡng ảnh hưởng đến sự phát triển.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発育」

発育

はついくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ grow; develop

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
育
DỤC On: イク Kun: そだ.つ、そだ.ち、そだ.てる、はぐく.む bring up; grow up; raise; rear 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗