育
Chữ Hán 育 DỤC
- Âm On
- イク
- Âm Kun
- そだ.つ、そだ.ち、そだ.てる、はぐく.む
- Nghĩa (Anh)
- bring up; grow up; raise; rear
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 育 40 từ
- 体育たいいくthể dục, giáo dục thể chất
- 教育きょういくgiáo dục, đào tạo, dạy dỗ
- 発育はついくsự phát triển, lớn lên
- 育ちそだちsự lớn lên, sinh trưởng
- 育つそだつlớn lên, được nuôi dạy, trưởng thành
- 育むはぐくむnuôi nấng, nuôi dưỡng
- 育児いくじviệc nuôi dạy con, chăm sóc trẻ
- 飼育しいくsự chăn nuôi; nuôi dưỡng
- 保育園ほいくえんnhà trẻ
- 保育所ほいくしょnhà trẻ
- 育てるそだてるnuôi, nuôi dưỡng
- 保育ほいくsự nuôi dạy, chăm sóc trẻ
- 生育せいいくsự sinh trưởng, sinh ra và nuôi lớn, phát triển, chăn nuôi
- 紐育ニューヨークNew York
- 育成いくせいsự nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng
- 育英いくえいđào tạo nhân tài, hỗ trợ học bổng cho học sinh giỏi
- 養育よういくsự nuôi dưỡng, nuôi dạy
- 体育館たいいくかんnhà thi đấu thể thao
- 子育てこそだてsự nuôi dạy con cái
- 性教育せいきょういくgiáo dục giới tính
- 教育的きょういくてきmang tính giáo dục
- 教育者きょういくしゃnhà giáo dục
- 社会教育しゃかいきょういくgiáo dục xã hội
- 義務教育ぎむきょういくgiáo dục bắt buộc
- 高等教育こうとうきょういくgiáo dục đại học
- 教育委員会きょういくいいんかいHội đồng Giáo dục
- 生まれ育つうまれそだつsinh ra và lớn lên
- 愛育あいいくsự nuôi nấng yêu thương
- 成育せいいくsự lớn lên, trưởng thành, nuôi dưỡng
- 知育ちいくtrí dục, giáo dục trí tuệ
- 肥育ひいくsự vỗ béo
- 育種いくしゅsự chọn giống, nhân giống
- 育苗いくびょうươm cây giống
- 育毛剤いくもうざいthuốc mọc tóc
- 初等教育しょとうきょういくgiáo dục tiểu học
- 生涯教育しょうがいきょういくgiáo dục suốt đời
- 育ち盛りそだちざかりtuổi đang lớn
- 通信教育つうしんきょういくgiáo dục từ xa, học hàm thụ
- 育て上げるそだてあげるnuôi dạy khôn lớn, đào tạo
- 国民体育大会こくみんたいいくたいかいĐại hội thể thao toàn quốc