Nghĩa tiếng Việt
sự phát âm danh từ · động từ する · ngoại động từ
sự phát ra âm thanh danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
pronunciation danh từ · động từ する · ngoại động từ
production of sound danh từ · động từ する · ngoại động từ
sounding danh từ
Cách dùng
"Phát âm": 「発音がいい」 — phát âm tốt; 「発音を練習する」 — luyện phát âm; 「発音記号」 — ký hiệu phiên âm.
Ví dụ
彼の英語の発音はきれいだ。
Phát âm tiếng Anh của anh ấy rất chuẩn.
この単語の発音を教えてください。
Hãy chỉ tôi cách phát âm từ này.
父音は、又、發音機關の局部の相違から、左の五種類に區別せられる。
舌根音
舌面音
舌頭音
舌尖音
唇音
Consonants can also be classified into five types as shown on the left, based on the speech organ at the place of articulation.
Dorsal
Domed
Laminal
Apical
Labial
最大同時発音数
maximum simultaneous notes
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「発音 」
Nghĩa tiếng Anh
động từ to pronounce (to make the sound associated with a word)
động từ to sound
Chữ Hán trong từ
発
BÁT, PHÁT
On: ハツ、ホツ
Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗