TanroDictionary Sổ từ

発音 はつおん

PHÁT ÂM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phát âmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự phát ra âm thanhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pronunciationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. production of sounddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. soundingdanh từ

Cách dùng

"Phát âm": 「発音がいい」 — phát âm tốt; 「発音を練習する」 — luyện phát âm; 「発音記号」 — ký hiệu phiên âm.

Ví dụ

  1. 彼の英語の発音はきれいだ。

    Phát âm tiếng Anh của anh ấy rất chuẩn.

  2. この単語の発音を教えてください。

    Hãy chỉ tôi cách phát âm từ này.

  3. 父音は、又、發音機關の局部の相違から、左の五種類に區別せられる。 舌根音 舌面音 舌頭音 舌尖音 唇音

    Consonants can also be classified into five types as shown on the left, based on the speech organ at the place of articulation. Dorsal Domed Laminal Apical Labial

  4. 最大同時発音数

    maximum simultaneous notes

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発音」

発音

はつおんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to pronounce (to make the sound associated with a word)
  2. động từ to sound

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
音
ÂM On: オン、イン、-ノン Kun: おと、ね sound; noise 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗