音
Chữ Hán 音 ÂM
- Âm On
- オン、イン、-ノン
- Âm Kun
- おと、ね
- Nghĩa (Anh)
- sound; noise
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 音 40 từ
- 音おとâm thanh, tiếng động
- 音楽おんがくâm nhạc
- 低音ていおんâm trầm, giọng trầm
- 同音どうおんđồng âm
- 弱音よわねlời than vãn yếu đuối
- 本音ほんねý thật, suy nghĩ thật lòng
- 物音ものおとtiếng động, âm thanh
- 発音はつおんsự phát âm
- 足音あしおとtiếng bước chân
- 録音ろくおんsự ghi âm
- 防音ぼうおんsự cách âm
- 雑音ざつおんtạp âm, tiếng ồn; nhiễu
- 音声おんせいgiọng nói, tiếng nói
- 音色ねいろâm sắc
- 音読おんどくđọc thành tiếng, đọc to
- 音響おんきょうâm thanh, âm vang, âm học
- 騒音そうおんtiếng ồn
- 高音こうおんâm cao, giọng nữ cao
- 五十音ごじゅうおんbảng âm tiết tiếng Nhật
- 音読みおんよみâm On
- 録音テープろくおんテープbăng ghi âm
- 爆音ばくおんtiếng nổ, tiếng gầm
- 観音かんのんQuan Âm Bồ Tát
- 音質おんしつchất lượng âm thanh, âm sắc
- 音量おんりょうâm lượng
- 音頭おんどsự dẫn đầu
- 超音波ちょうおんぱsóng siêu âm
- 音楽家おんがくかnhạc sĩ, nhạc công
- 不協和音ふきょうわおんâm thanh nghịch tai, không hòa âm
- 八分音符はちぶおんぷnốt móc đơn
- 方向音痴ほうこうおんちmù đường, kém định hướng
- 異口同音いくどうおんđồng thanh, nhất trí
- 六十四分音符ろくじゅうしぶおんぷnốt móc tư
- クラシック音楽クラシックおんがくnhạc cổ điển
- 初音はつねtiếng chim hót đầu tiên trong năm mới
- 和音わおんhợp âm
- 子音しいんphụ âm
- 快音かいおんâm thanh dễ chịu, tiếng gậy đánh bóng giòn giã, tiếng gầm
- 母音ぼいんnguyên âm
- 消音しょうおんsự giảm thanh, tắt tiếng