TanroDictionary Sổ từ

白旗 しらはた

BẠCH KÌ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cờ trắng, cờ đầu hàngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. white flag; truce flag; surrender flagdanh từ

Cách dùng

"Cờ trắng" (đầu hàng): 「白旗を揚げる」 — giương cờ trắng, chịu thua (cả nghĩa bóng). Đọc しろはた hoặc はっき.

Ví dụ

  1. 敵はついに白旗を揚げた。

    Kẻ địch cuối cùng đã giương cờ trắng.

  2. この問題には白旗を揚げるしかない。

    Với bài này thì tôi chỉ còn cách chịu thua.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「白旗」

白旗

しろはた

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ white flag; truce flag; surrender flag

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
旗
KỲ On: キ Kun: はた flag; banner; standard 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

白旗

はっき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ white flag; truce flag; surrender flag

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
旗
KỲ On: キ Kun: はた flag; banner; standard 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗