TanroDictionary Sổ từ

白猫 しろねこ

BẠCH MIÊU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mèo trắngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. white catdanh từ
  2. a white catdanh từ

Cách dùng

"Mèo trắng" (しろねこ).

Ví dụ

  1. 近所に青い目の白猫がいる。

    Gần nhà có một con mèo trắng mắt xanh.

  2. 白猫が日なたで寝ている。

    Con mèo trắng đang ngủ chỗ nắng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép