TanroDictionary Sổ từ

白面 はくめん

BẠCH DIỆN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mặt trắng, nhợt nhạttrợ từ · danh từ
  2. non nớt, thiếu kinh nghiệmtrợ từ · danh từ
  3. mặt mộcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pale; pallid; fair-skinned; whitetrợ từ · danh từ
  2. inexperienced; immature; unskilledtrợ từ · danh từ
  3. face without makeupdanh từ
  4. a face without cosmeticsdanh từ
  5. a fair complexiondanh từ
  6. one with a fair complexiondanh từ
  7. one who is young and immaturedanh từ

Cách dùng

"Mặt trắng, non nớt" (はくめん): hay trong 「白面の書生」 — anh thư sinh non nớt thiếu kinh nghiệm. Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼はまだ白面の書生にすぎない。

    Anh ta vẫn chỉ là một thư sinh non nớt.

  2. 白面の青年が大役を任された。

    Một thanh niên còn non được giao trọng trách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「白面」

白面

しらつら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a style of Kabuki makeup

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
面
DIỆN On: メン、ベン Kun: おも、おもて、つら mask; face; features; surface 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗