TanroDictionary Sổ từ

盗人 ぬすびと

ĐẠO NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cũ) kẻ trộmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. thief; robberdanh từ

Cách dùng

"Kẻ trộm" (cách nói cũ, đọc ぬすびと/ぬすっと). Thành ngữ 「盗人猛々しい」 — vừa ăn cướp vừa la làng. Hiện đại dùng 泥棒.

Ví dụ

  1. 盗人にも三分の理。

    Kẻ trộm cũng có ba phần lý lẽ.

  2. 謝りもせずに文句を言うとは、盗人猛々しい。

    Không xin lỗi mà còn phàn nàn, đúng là vừa ăn cướp vừa la làng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「盗人」

盗人

ぬすっと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) (khẩu ngữ) kẻ trộm, kẻ cướp

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ thief; robber

Cách dùng

"Kẻ trộm" (đọc ぬすっと, khẩu ngữ, cũ). Thành ngữ: 「盗人猛々しい」 — kẻ trộm còn trơ tráo, vừa ăn cướp vừa la làng. Dạng chuẩn ぬすびと/泥棒.

Từ gần nghĩa: 泥棒盗賊

Ví dụ

  • 盗人猛々しいとはこのことだ。Đúng là vừa ăn cướp vừa la làng.
  • 夜中に盗人が入った。Nửa đêm có trộm vào nhà.

Chữ Hán trong từ

盗
BÀN, ĐẠO On: トウ Kun: ぬす.む、ぬす.み steal; rob; pilfer 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗