盗
Chữ Hán 盗 BÀN, ĐẠO
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- ぬす.む、ぬす.み
- Nghĩa (Anh)
- steal; rob; pilfer
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 盗 15 từ
- 強盗ごうとうkẻ cướp, tên cướp
- 盗むぬすむăn trộm
- 盗難とうなんnạn trộm cắp
- 盗みぬすみsự trộm cắp
- 盗塁とうるいđánh cắp chốt
- 盗聴とうちょうsự nghe lén
- 盗賊とうぞくkẻ trộm, kẻ cướp, đạo tặc
- 窃盗せっとうtội trộm cắp
- 怪盗かいとうsiêu trộm bí ẩn
- 盗人ぬすびとkẻ trộm
- 盗作とうさくđạo văn, tác phẩm đạo
- 盗品とうひんđồ ăn cắp, tang vật
- 盗掘とうくつkhai thác trái phép, trộm mộ
- 盗用とうようsự sử dụng trái phép, đạo văn, chiếm dụng
- 盗聴器とうちょうきthiết bị nghe lén, máy nghe trộm