Nghĩa tiếng Việt
- giám tự (chức quản lý chùa Thiền thay trụ trì)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- one of the six administrators of a Zen temple who substitutes for the chief priestdanh từJMdict
GIÁM TỰ
監寺 (かんす) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: giám tự (chức quản lý chùa Thiền thay trụ trì).