監
Chữ Hán 監 GIAM, GIÁM
- Âm On
- カン
- Nghĩa (Anh)
- oversee; official; govt office; rule; administer
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 監 18 từ
- 監督かんとくsự giám sát, chỉ đạo
- 監禁かんきんsự giam cầm, giam giữ
- 監視かんしsự giám sát, theo dõi, canh chừng
- 監修かんしゅうsự giám tu, giám định nội dung
- 監察かんさつsự thanh tra; thanh tra viên
- 監査かんさsự kiểm toán, thanh tra
- 監獄かんごくnhà tù, nhà giam
- 監理かんりsự giám sát, quản lý
- 総監そうかんtổng thanh tra, tổng giám đốc
- 監査役かんさやくkiểm toán viên, thanh tra viên
- 収監しゅうかんsự tống giam
- 技監ぎかんkỹ sư trưởng
- 監事かんじkiểm toán viên, kiểm soát viên
- 監訳かんやくhiệu đính bản dịch
- 監察医かんさついbác sĩ pháp y
- 監察官かんさつかんthanh tra viên, giám sát viên
- 現場監督げんばかんとくđốc công công trường
- 舞台監督ぶたいかんとくđạo diễn sân khấu