TanroDictionary Sổ từ

目撃 もくげき

MỤC KÍCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chứng kiến tận mắtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. witnessing; observing; sightingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. seeing an event, witnessingdanh từ

Cách dùng

"Chứng kiến tận mắt" (sự việc, thường là tai nạn, tội phạm): 「事故を目撃する」 — chứng kiến tai nạn; 「目撃者」 — nhân chứng; 「目撃情報」 — thông tin từ người chứng kiến. Trang trọng hơn 見る.

Ví dụ

  1. 事故を目撃した人は警察に連絡してください。

    Ai đã chứng kiến vụ tai nạn xin hãy liên hệ với cảnh sát.

  2. 犯人の目撃情報が寄せられた。

    Đã nhận được thông tin từ người trông thấy thủ phạm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「目撃」

目撃

もくげきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to witness

Chữ Hán trong từ

目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
撃
KÍCH On: ゲキ Kun: う.つ beat; attack; defeat; conquer 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗