TanroDictionary Sổ từ

盲判 めくらばん

MANH PHÁN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nhạy cảm) sự đóng dấu duyệt mà không đọc kỹdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. approving a document without adequately reading it; rubber-stampingdanh từ

Cách dùng

"Đóng dấu duyệt mà không đọc" (từ nhạy cảm): 「盲判を押す」. Nên dùng めくら判 cũng nhạy cảm; trung tính hơn là 「よく読まずに押印する」.

Ví dụ

  1. 書類に盲判を押してはいけない。

    Không được đóng dấu duyệt mà không đọc kỹ giấy tờ.

  2. 部長は盲判を押すことで有名だ。

    Trưởng phòng nổi tiếng hay duyệt bừa không đọc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép