Nghĩa tiếng Việt
- (nhạy cảm) sự đóng dấu duyệt mà không đọc kỹdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- approving a document without adequately reading it; rubber-stampingdanh từ
Cách dùng
"Đóng dấu duyệt mà không đọc" (từ nhạy cảm): 「盲判を押す」. Nên dùng めくら判 cũng nhạy cảm; trung tính hơn là 「よく読まずに押印する」.
Ví dụ
-
書類に盲判を押してはいけない。
Không được đóng dấu duyệt mà không đọc kỹ giấy tờ.
-
部長は盲判を押すことで有名だ。
Trưởng phòng nổi tiếng hay duyệt bừa không đọc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép