判
Chữ Hán 判 PHÁN
- Âm On
- ハン、バン
- Âm Kun
- わか.る
- Nghĩa (Anh)
- judgement; judgment; signature; stamp; seal
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 判 34 từ
- 判はんcon dấu, ấn ký
- 判事はんじthẩm phán
- 判例はんれいán lệ, tiền lệ xét xử
- 判子はんこcon dấu
- 判定はんていsự phán quyết, phân xử, đánh giá
- 判断はんだんsự phán đoán, đánh giá, quyết định
- 判明はんめいsự trở nên rõ ràng, được làm sáng tỏ, được xác định
- 判決はんけつbản án, phán quyết, sự tuyên án
- 審判しんぱんsự phán xét, phán quyết
- 批判ひはんsự phê phán, chỉ trích; bình luận
- 裁判さいばんviệc xét xử; phiên toà; vụ kiện
- 評判ひょうばんdanh tiếng, tiếng tăm
- 裁判所さいばんしょtoà án
- 公判こうはんphiên toà xét xử công khai
- 批判的ひはんてきmang tính phê phán
- 裁判官さいばんかんthẩm phán, quan tòa
- 司法裁判しほうさいばんxét xử tư pháp
- 判別はんべつsự phân biệt, nhận biết
- 判官はんがんquan tòa, phán quan
- 判然はんぜんrõ ràng, minh bạch
- 大判おおばんkhổ lớn
- 小判こばんđồng tiền vàng bầu dục
- 誤判ごはんsự phán đoán sai, xử án sai
- 原判決げんはんけつbản án sơ thẩm, phán quyết gốc
- 太鼓判たいこばんcon dấu lớn
- 無批判むひはんthiếu phê phán, mù quáng
- 直談判じかだんぱんđàm phán trực tiếp, nói chuyện tận mặt
- 価値判断かちはんだんphán đoán giá trị
- 自己批判じこひはんsự tự phê bình
- 地方裁判所ちほうさいばんしょtòa án địa phương
- 家庭裁判所かていさいばんしょtòa án gia đình
- 憲法裁判所けんぽうさいばんしょtòa án hiến pháp
- 最高裁判所さいこうさいばんしょTòa án tối cao
- 高等裁判所こうとうさいばんしょTòa án cấp cao