Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「め」
192 từ thông dụng (đọc là “me…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 目 め mắt, nhãn cầu
- 芽 め mầm, chồi, búp
- 目当て めあて mốc, dấu
- 姪 めい cháu gái
- 名案 めいあん ý hay, kế hay
- 明暗 めいあん sáng tối
- 明確 めいかく rõ ràng, chính xác, minh bạch
- 明記 めいき sự ghi rõ, nêu rõ
- 名義 めいぎ danh nghĩa, tên
- 名月 めいげつ trăng rằm tháng tám
- 明細 めいさい chi tiết, cụ thể
- 名作 めいさく kiệt tác
- 名刺 めいし danh thiếp
- 名詞 めいし danh từ
- 名所 めいしょ danh lam thắng cảnh
- 名称 めいしょう tên gọi, danh xưng
- 迷信 めいしん sự mê tín
- 明治 めいじ thời Minh Trị
- 命じる めいじる ra lệnh
- 命ずる めいずる ra lệnh
- 名声 めいせい danh tiếng, tiếng tăm
- 命中 めいちゅう trúng đích
- 名著 めいちょ tác phẩm nổi tiếng, kiệt tác
- 命日 めいにち ngày giỗ, ngày mất
- 明白 めいはく rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
- 名物 めいぶつ đặc sản, món nổi tiếng
- 名簿 めいぼ danh sách, danh bạ
- 銘々 めいめい mỗi người, từng người
- 名目 めいもく danh nghĩa, tên gọi
- 名門 めいもん danh gia vọng tộc
- 名誉 めいよ danh dự, vinh dự
- 明瞭 めいりょう rõ ràng, minh bạch
- 命令 めいれい mệnh lệnh, chỉ thị
- 迷路 めいろ mê cung
- 明朗 めいろう vui vẻ, tươi sáng
- 迷惑 めいわく sự phiền hà, quấy rầy, làm phiền
- 目上 めうえ bề trên, cấp trên, người lớn tuổi
- 目方 めかた trọng lượng, cân nặng
- 眼鏡 メガネ kính mắt
- 捲る めくる lật, giở sách
- 目薬 めぐすり thuốc nhỏ mắt
- 恵まれる めぐまれる được ban cho, may mắn có, giàu
- 恵む めぐむ ban phước, thương xót
- めぐり合う めぐりあう tình cờ gặp gỡ
- 巡る めぐる đi vòng quanh, vòng quanh
- 目指す めざす nhắm tới, hướng tới, đặt mục tiêu
-
目覚まし めざまし đồng hồ báo thức
- 目覚ましい めざましい đáng kinh ngạc, nổi bật, ngoạn mục
-
目覚まし時計 めざましどけい đồng hồ báo thức
- 目覚める めざめる thức dậy
-
飯 めし cơm
- 召し上がる めしあがる ăn, uống
- 目下 めした người dưới, cấp dưới
- 目印 めじるし dấu hiệu, kí hiệu nhận biết
- 雌 めす con cái, giống cái
- 珍しい めずらしい hiếm, hiếm có, khác thường
- 目立つ めだつ nổi bật, dễ thấy
- 目玉 めだま nhãn cầu
- 目玉商品 めだましょうひん hàng giảm giá câu khách
- 滅茶苦茶 めちゃくちゃ vô lí, phi lí
- 目茶目茶 めちゃめちゃ lộn xộn, tan nát
- 滅多 めった thiếu suy nghĩ, liều lĩnh
- 滅多に めったに hiếm khi
- 目つき めつき ánh mắt, cái nhìn
- 滅亡 めつぼう sự diệt vong, sụp đổ
- 目出度い めでたい đáng mừng, tốt lành
- 目処 めど mục tiêu
- 眩暈 めまい chóng mặt, choáng váng
- 目盛り めもり vạch chia, thang đo
- 目安 めやす tiêu chuẩn, thước đo, mốc
- 綿 めん bông, vải bông, cotton
- 面 めん mặt, khuôn mặt
- 面会 めんかい sự gặp mặt, thăm
- 免許 めんきょ giấy phép, chứng chỉ
- 免許証 めんきょしょう giấy phép, bằng lái
- 面する めんする hướng ra, nhìn ra
- 面積 めんせき diện tích
- 面接 めんせつ cuộc phỏng vấn
- 免税 めんぜい miễn thuế
- 面談 めんだん cuộc phỏng vấn, gặp mặt trao đổi
- 面子 メンツ thể diện
- 面倒 めんどう phiền phức, rắc rối
- 面目 めんぼく thể diện, danh dự, uy tín
- 米 メートル mét
- 命運 めいうん số phận, vận mệnh
- 明快 めいかい rõ ràng, mạch lạc
- 名画 めいが bức tranh nổi tiếng, kiệt tác hội họa
- 銘柄 めいがら nhãn hiệu, thương hiệu
- 名曲 めいきょく bản nhạc nổi tiếng, kiệt tác âm nhạc
- 明言 めいげん sự tuyên bố rõ ràng
- 名手 めいしゅ danh thủ, bậc thầy, chuyên gia
- 盟主 めいしゅ minh chủ, nước đứng đầu liên minh
- 明示 めいじ sự nêu rõ, chỉ rõ, quy định rõ ràng
- 明治時代 めいじじだい thời Minh Trị
- 名実 めいじつ danh và thực, cả trên danh nghĩa lẫn thực tế
- 命題 めいだい mệnh đề, luận đề
- 冥福 めいふく phúc ở thế giới bên kia, sự yên nghỉ
- 明文化 めいぶんか sự quy định rõ bằng văn bản
- 命名 めいめい sự đặt tên
- 盟友 めいゆう bạn đồng minh, bạn thề nguyện
- 名優 めいゆう diễn viên nổi tiếng, ngôi sao
- 目が覚める めがさめる thức dậy, tỉnh giấc, tỉnh táo
- 目頭 めがしら khóe mắt trong
- 女神 めがみ nữ thần
- 墨西哥 メキシコ Mexico
- メキシコ湾 メキシコわん vịnh Mexico
- 恵み めぐみ ân huệ, phúc lành
- 目黒 めぐろ quận Meguro
- 目先 めさき trước mắt, ngay trước mặt
- 目白 めじろ chim vành khuyên
- 目白押し めじろおし chen chúc, xô đẩy
- 目抜き めぬき chính, sầm uất, nổi bật
- 目の前 めのまえ trước mắt
- 目減り めべり sự hao hụt
- メモ帳 メモちょう sổ ghi chép, sổ tay
- 目を通す めをとおす đọc lướt, xem qua
- 麺 めん mì, sợi mì
- 免疫 めんえき miễn dịch
- 面識 めんしき sự quen biết
- 免職 めんしょく sự cách chức, sa thải
- 免除 めんじょ sự miễn
- 免責 めんせき miễn trách nhiệm
- 面倒くさい めんどくさい phiền phức, lười làm
- 綿密 めんみつ tỉ mỉ, chi tiết, cẩn thận, kỹ lưỡng
- 面々 めんめん mỗi người, từng người, mọi người
- 目新しい めあたらしい mới lạ
- 名医 めいい danh y, thầy thuốc giỏi
- 銘打つ めいうつ khắc chữ, gắn nhãn, mang danh nghĩa
- 名家 めいか danh gia, gia đình danh giá
- 名歌 めいか bài thơ hay, bài thơ nổi tiếng
- 明解 めいかい lời giải thích rõ ràng
- 名鑑 めいかん danh bạ, danh sách
- 銘記 めいき ghi nhớ, khắc ghi
- 迷宮 めいきゅう mê cung
- 名句 めいく câu nói nổi tiếng, bài haiku nổi tiếng
- 名君 めいくん minh quân, vị vua anh minh
- 名言 めいげん danh ngôn, câu nói hay
- 迷彩 めいさい sự ngụy trang
- 名産 めいさん đặc sản nổi tiếng
- 名山 めいざん danh sơn, núi nổi tiếng
- 名士 めいし danh nhân, người nổi tiếng
- 名勝 めいしょう danh lam thắng cảnh
- 名将 めいしょう danh tướng
- 名人芸 めいじんげい tài nghệ bậc thầy
- 明晰 めいせき rõ ràng, minh bạch
- 名跡 めいせき di tích nổi tiếng
- 瞑想 めいそう thiền định, suy ngẫm
- 名店 めいてん cửa hàng nổi tiếng
- 名馬 めいば ngựa quý, ngựa nổi tiếng
- 名盤 めいばん đĩa nhạc nổi tiếng, đĩa nhạc kinh điển