Nghĩa tiếng Việt
- quan chức mù chuyên làm nhạc công, xoa bóp, châm cứu (bãi bỏ năm 1871)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- blind official who specialized as a musician, masseur or acupuncturist (abolished in 1871)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép