TanroDictionary Sổ từ

盲進 もうしんする

MANH TIẾN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Anh

  1. advance recklessly, rush headlongđộng từ

Ví dụ

  1. テロ事件以後さらに単独行動主義に盲進する米国政策

    US policy rushing toward unilateralism especially after terrorist activity

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「盲進」

盲進

もうしん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · động từ する · ngoại động từ sự lao tới liều lĩnh; tự phụ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · động từ する · ngoại động từ rushing recklessly; presumption

Chữ Hán trong từ

盲
MANH On: モウ Kun: めくら blind; blind man; ignoramus 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗