Nghĩa tiếng Việt
- ngay lập tứctrạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- immediately; promptlytrạng từ
Cách dùng
"Ngay lập tức" (すぐさま, văn viết). Thường viết かな すぐさま.
Ví dụ
-
知らせを聞いて直様駆けつけた。
Nghe tin, tôi lập tức chạy tới.
-
彼は直様返事をくれた。
Anh ấy trả lời ngay lập tức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép