直
Chữ Hán 直 TRỰC
- Âm On
- チョク、ジキ、ジカ
- Âm Kun
- ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- straightaway; honesty; frankness; fix; repair
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 直 40 từ
- 直じきsắp, ngay, chẳng mấy chốc
- 垂直すいちょくthẳng đứng
- 正直しょうじきthật thà, thẳng thắn
- 率直そっちょくthẳng thắn, bộc trực
- 直ぐすぐngay lập tức
- 直すなおすsửa chữa, sửa lỗi, chỉnh lại, khôi phục
- 直にじかにtrực tiếp, tận mặt
- 直るなおるđược sửa, được chữa
- 直列ちょくれつmắc nối tiếp
- 直前ちょくぜんngay trước
- 直径ちょっけいđường kính
- 直後ちょくごngay sau
- 直感ちょっかんtrực giác, linh cảm
- 直接ちょくせつtrực tiếp
- 直撃ちょくげきđòn trúng trực tiếp
- 直線ちょくせんđường thẳng
- 直視ちょくしsự nhìn thẳng
- 直角ちょっかくgóc vuông
- 直通ちょくつうđường dây trực tiếp, liên lạc trực tiếp, chạy thẳng, không …
- 直進ちょくしんsự đi thẳng
- 素直すなおngoan ngoãn, dễ bảo, hồn nhiên
- 仲直りなかなおりsự làm lành, hòa giải
- 直ちにただちにngay lập tức
- 見直すみなおすxem lại
- やり直しやりなおしsự làm lại
- やり直すやりなおすlàm lại, bắt đầu lại
- 思い直すおもいなおすnghĩ lại, đổi ý
- 持ち直すもちなおすhồi phục, khá lên
- 書き直すかきなおすviết lại, chép lại sạch
- 真っ直ぐまっすぐthẳng, thẳng tắp
- 立ち直るたちなおるđứng vững lại
- 立て直すたてなおすdựng lại
- 当直とうちょくsự trực ban
- 直しなおしsự sửa chữa, chỉnh sửa
- 直下ちょっかngay bên dưới
- 直営ちょくえいsự trực tiếp kinh doanh, quản lý
- 直属ちょくぞくsự trực thuộc, chịu quản lý trực tiếp
- 直球ちょっきゅうbóng thẳng
- 直系ちょっけいdòng dõi trực hệ
- 直行ちょっこうsự đi thẳng, không dừng