様
Chữ Hán 様 DẠNG
- Âm On
- ヨウ、ショウ
- Âm Kun
- さま、さん
- Nghĩa (Anh)
- Esq.; way; manner; situation; polite suffix
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 様 40 từ
- 様さまông, bà, ngài, quý ...
- 一様いちようđồng đều, như nhau, giống nhau
- 同様どうようgiống nhau, tương tự, như nhau
- 多様たようđa dạng
- 奥様おくさまphu nhân, vợ, bà
- 有様ありさまtình trạng, tình cảnh, cảnh tượng
- 様々さまざまnhiều loại, đa dạng
- 様子ようすtình hình, tình trạng
- 様式ようしきkiểu dáng, hình thức, mẫu
- 様相ようそうdiện mạo, tình trạng, khía cạnh
- 模様もようhoa văn, họa tiết
- 王様おうさまnhà vua, đức vua
- 皆様みなさまquý vị, mọi người
- 神様かみさまthần, Chúa
- お陰様でおかげさまでmay mắn thay, nhờ trời
- ご苦労様ごくろうさまcảm ơn đã vất vả
- ご馳走様ごちそうさまcảm ơn vì bữa ăn
- 左様ならさようならtạm biệt
- 人様ひとさまngười khác
- 仕様しようcách làm, biện pháp
- 文様もんようhoa văn, họa tiết
- 様にようにnhư, giống như
- 殿様とのさまquý tộc, chúa
- 異様いようkỳ lạ, quái dị, bất thường
- お子様おこさまcon
- お客様おきゃくさまquý khách
- その様そのようnhư thế, loại như vậy
- どの様どのようnhư thế nào, loại gì
- 多様化たようかsự đa dạng hoá
- 多様性たようせいtính đa dạng
- お一人様おひとりさまmột người, một khách
- お疲れ様おつかれさまcảm ơn đã vất vả
- どの様にどのようにnhư thế nào, bằng cách nào
- 様にするようにするcố gắng để..., đảm bảo rằng...
- 様になるようになるtrở nên..., bắt đầu...
- 様変わりさまがわりsự thay đổi hoàn toàn
- 仕様がないしょうがないkhông còn cách nào khác
- 様子を見るようすをみるchờ xem tình hình
- ご馳走様でしたごちそうさまでしたcảm ơn vì bữa ăn
- 両様りょうようhai cách, hai loại