TanroDictionary Sổ từ

相子 あいこ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hòadanh từ
  2. huề, không ai nợ aidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. draw; tiedanh từ
  2. quits; even; squaredanh từ
  3. a draw, standoff, tie (two parties have the same score)danh từ
  4. a female given nametên riêng
  5. a surnametên riêng

Cách dùng

"Hòa, huề; không ai nợ ai": thường viết あいこ. 「あいこでしょ」 — câu hô khi oẳn tù tì bị hòa; 「これであいこだ」 — thế là huề. Khẩu ngữ.

Ví dụ

  1. じゃんけんはまた相子だった。

    Oẳn tù tì lại hòa nữa.

  2. 君も僕も遅刻したから相子だね。

    Cả cậu và tớ đều đến muộn nên huề nhé.

  3. じゃんけんぽん!あいこでしょう!

    Rock! Paper! Scissors! Oh, it is a draw!

  4. 世界はグーチョキパーでだから楽しくなるみんなちがうからあいこでしょ

    The world is rock, paper, and scissors, that's why it is so interesting. Everyone is different, so let's let it be a draw.

  5. これでお相子ね!

    Now we're even!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「相子」

相子

しょうこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

相子

そうこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗