TanroDictionary Sổ từ

真宗 しんしゅう

CHÂN TÔNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tịnh Độ Chân Tôngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Shin Buddhismdanh từ
  2. short for 浄土真宗 (Jōdo Shinshū, “Shin Buddhism, True Pure Land Buddhism”)tên riêng

Cách dùng

"Tịnh Độ Chân Tông" (浄土真宗, do Shinran sáng lập), tông phái Phật giáo lớn nhất Nhật Bản.

Ví dụ

  1. 私の家は真宗の門徒だ。

    Nhà tôi là tín đồ Tịnh Độ Chân Tông.

  2. 真宗では念仏を重んじる。

    Chân Tông coi trọng niệm Phật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「真宗」

真宗

しんそう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Chinese Emperor Zhenzong

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
宗
TÔNG On: シュウ、ソウ Kun: むね religion; sect; denomination; main point; origin; essence 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗