真
Chữ Hán 真 CHÂN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- ま、ま-、まこと
- Nghĩa (Anh)
- true; reality; Buddhist sect
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 真 40 từ
- 真しんchân lý, sự thật; thật, chính hiệu
- 写真しゃしんảnh, bức ảnh; nhiếp ảnh
- 真似まねsự bắt chước, mô phỏng
- 真価しんかgiá trị thực
- 真偽しんぎthật hay giả, tính xác thực
- 真剣しんけんnghiêm túc, đứng đắn
- 真夏まなつgiữa mùa hè, cao điểm mùa hè
- 真実しんじつsự thật
- 真心まごころtấm lòng chân thành, sự tận tâm
- 真意しんいý định thật, ý nghĩa thật
- 真珠しんじゅngọc trai
- 真理しんりchân lý
- 真相しんそうchân tướng, sự thật
- 真逆まさかkhông đời nào!, lẽ nào!
- 真髄しんずいtinh túy, cốt lõi
- 真っ先まっさきđầu tiên, trước hết, ngay hàng đầu
- 真っ暗まっくらtối đen
- 真っ白まっしろtrắng tinh
- 真っ赤まっかđỏ rực, đỏ bừng
- 真っ青まっさおxanh thẫm, xanh biếc
- 真っ黒まっくろđen kịt
- 真ん中まんなかchính giữa, trung tâm
- 真ん丸まんまるtròn xoe
- 真似るまねるbắt chước
- 真四角ましかくhình vuông
- 真夜中まよなかnửa đêm, đêm khuya
- 真面目まじめnghiêm túc, đứng đắn
- 真っ最中まっさいちゅうđúng lúc cao điểm, giữa lúc
- 真っ直ぐまっすぐthẳng, thẳng tắp
- 真のしんのthật sự, chân chính
- 真上まうえngay phía trên
- 真摯しんしchân thành, nghiêm túc
- 真空しんくうchân không
- 真顔まがおvẻ mặt nghiêm túc
- 写真家しゃしんかnhiếp ảnh gia
- 写真集しゃしんしゅうsách ảnh
- 真っ向まっこうngay trước mặt, trực diện
- 真っ当まっとうđàng hoàng, tử tế, chính đáng
- 真正面ましょうめんngay đối diện, ngay trước mặt
- 青写真あおじゃしんbản in xanh