TanroDictionary Sổ từ

矢っ張り やっぱり

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quả nhiên, đúng như dự đoántrạng từ
  2. rốt cuộc, suy cho cùngtrạng từ
  3. cũng (vậy)trạng từ
  4. vẫn như trướctrạng từ
  5. dù vậy, vẫntrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. as expected; sure enough; just as one thoughttrạng từ
  2. after all (is said and done); in the end; as one would expect; in any casetrạng từ
  3. too; also; as well; likewise; (not) eithertrạng từ
  4. still; as beforetrạng từ
  5. all the same; even so; still; nonethelesstrạng từ

Cách dùng

"Quả nhiên, đúng như dự đoán" 「やっぱり雨だった」; "rốt cuộc vẫn" 「やっぱりやめた」 — rốt cuộc thôi không làm. Khẩu ngữ; trang trọng: やはり. Thường viết kana.

Ví dụ

  1. やっぱり彼は来なかった。

    Quả nhiên anh ấy không đến.

  2. やっぱり日本の料理はおいしい。

    Rốt cuộc thì món Nhật vẫn ngon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép