張
Chữ Hán 張 TRƯƠNG, TRƯỚNG
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- は.る、-は.り、-ば.り
- Nghĩa (Anh)
- counter for bows & stringed instruments; stretch; spread; put up (tent)
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 張 40 từ
- 主張しゅちょうchủ trương, khẳng định, quan điểm
- 出張しゅっちょうchuyến công tác
- 張るはるdán
- 拡張かくちょうsự mở rộng, nới rộng
- 緊張きんちょうsự căng thẳng, hồi hộp
- 膨張ぼうちょうsự giãn nở, phình to, tăng
- 誇張こちょうsự khoa trương, phóng đại
- 威張るいばるlên mặt, vênh váo, hống hách
- 張本人ちょうほんにんthủ phạm, kẻ cầm đầu
- 欲張りよくばりtính tham lam, người tham lam
- 矢張りやはりquả nhiên, đúng như dự đoán
- 縄張りなわばりsự giăng dây, phân ranh giới
- 見張るみはるcanh gác, canh chừng
- 頑張るがんばるcố gắng, kiên trì, nỗ lực hết sức
- 引っ張るひっぱるkéo, kéo căng
- 張り出すはりだすnhô ra, chìa ra
- 張り切るはりきるhăng hái, đầy nhiệt huyết, căng tràn sức sống
- 矢っ張りやっぱりquả nhiên, đúng như dự đoán
- 突っ張るつっぱるco cứng, căng cứng
- 踏ん張るふんばるđứng vững, trụ chân
- 張りばりtheo phong cách, gợi nhớ đến
- 出張所しゅっちょうじょvăn phòng chi nhánh, đại lý
- 張り紙はりがみgiấy dán, nhãn dán
- 拡張子かくちょうしphần mở rộng tệp
- 欲張るよくばるtham lam, thèm muốn
- 見張りみはりsự canh gác, người canh gác, lính gác
- 頑張りがんばりsự bền bỉ, kiên trì
- 海外出張かいがいしゅっちょうcông tác nước ngoài
- 突っ張りつっぱりcây chống, thanh đỡ, thanh giằng
- 頑張ってがんばってcố lên!, cố gắng nhé!
- ガラス張りガラスばりsự lắp kính
- 張り子はりこđồ giấy bồi
- 強張るこわばるcứng lại, đơ ra
- 板張りいたばりlát ván, sàn gỗ
- 目張りめばりsự dán kín khe hở
- 一点張りいってんばりsự khăng khăng, một mực
- 張り出しはりだしphần nhô ra
- 張り合いはりあいsự cạnh tranh, ganh đua
- 張り合うはりあうganh đua, cạnh tranh, tranh giành
- 張り込みはりこみsự mai phục, rình bắt