Nghĩa tiếng Việt
- (hiếm) vết nêm trên đádanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- wedge marks in stone (usu. remaining from stone-splitting, now used for visual effect)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
THỈ TÍCH
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép