TanroDictionary Sổ từ

石刻 せっこく

THẠCH KHẮC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khắc đá, chạm đádanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. stone carving or engravingdanh từ

Cách dùng

"Khắc đá": việc chạm khắc chữ, hình lên đá, hoặc văn tự khắc trên đá. Đọc せっこく.

Ví dụ

  1. 古代の石刻文字が発見された。

    Người ta phát hiện văn tự khắc trên đá thời cổ.

  2. 寺の石刻を拓本に取った。

    Tôi rập bản dập của bia đá trong chùa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép