Nghĩa tiếng Việt
- sự khắc đá, chạm đádanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- stone carving or engravingdanh từ
Cách dùng
"Khắc đá": việc chạm khắc chữ, hình lên đá, hoặc văn tự khắc trên đá. Đọc せっこく.
Ví dụ
-
古代の石刻文字が発見された。
Người ta phát hiện văn tự khắc trên đá thời cổ.
-
寺の石刻を拓本に取った。
Tôi rập bản dập của bia đá trong chùa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép