刻
Chữ Hán 刻 KHẮC
- Âm On
- コク
- Âm Kun
- きざ.む、きざ.み
- Nghĩa (Anh)
- engrave; cut fine; chop; hash; mince; time; carving
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 刻 23 từ
- 刻こくcanh giờ
- 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm
- 刻むきざむthái nhỏ, băm
- 彫刻ちょうこくđiêu khắc, chạm khắc
- 時刻じこくgiờ; thời khắc
- 深刻しんこくnghiêm trọng, trầm trọng
- 遅刻ちこくsự đến muộn
- 刻一刻こくいっこくtừng giây từng phút
- 一刻いっこくmột khoảnh khắc, một giây phút
- 刻みきざみsự thái nhỏ, vết khía
- 即刻そっこくngay lập tức, tức khắc
- 夕刻ゆうこくchiều tối, giờ chiều tối
- 定刻ていこくgiờ đã định, đúng giờ, lịch trình
- 復刻ふっこくsự tái bản, phát hành lại
- 小刻みこきざみsự thái nhỏ, băm nhỏ
- 時刻表じこくひょうbảng giờ tàu xe, lịch trình
- 深刻化しんこくかsự trở nên nghiêm trọng, trầm trọng hóa
- 開始時刻かいしじこくgiờ bắt đầu
- 先刻せんこくlúc nãy, vừa mới
- 刻印こくいんkhắc dấu, con dấu khắc
- 篆刻てんこくkhắc con dấu
- 復刻版ふっこくばんbản tái bản, bản in lại
- 時々刻々じじこっこくtừng giờ từng phút, từng khoảnh khắc